한자로 푸는 베트남어
명성 = danh tiếng = 이름명, 소리 성
tiếp 잇다(接續 : 接 이을 접). 연결하다.迎接 영접 : 迎 맞을 영 接 이을 접 Nếu có nơi nào người ta không tiếp만약 그 사람들이 영접하지 않거든 tiếp tục으로 “계속”이라는 의미
tức khắc 卽刻 (卽 곧 즉, 刻 새길 각)부사 즉시. 당장에.Tức khắc, máu cầm lại, và bà cảm thấy trong mình đã được khỏi bệnh. (mk 5:29)tức thì 卽時 = 즉시부사 즉시. 당장에.